⚡
Hệ thống nối đất
TN/TT/IT, điện trở nối đất
⚡ Thiết kế nối đất
Đo bằng máy đo Wenner
≤4Ω (TCVN) | ≤1Ω (TBA 110kV) | ≤10Ω (dân dụng)
Thép mạ kẽm: Φ16-25mm
📋 Thiết kế hệ thống nối đất
⚡Điện trở 1 cọc R₁
35.79Ω
🔢Số cọc cần thiết
9cọc
Đạt R ≤ 4Ω✅R nối đất thực tế
6.63Ω
❌ Chưa đạt📏Khoảng cách cọc
4.8m
= 2×chiều dài cọc📋 Bảng điện trở suất tham chiếu
| Loại đất | ρ (Ω·m) |
|---|---|
| 🏜️ Cát khô | 1000 |
| 🏖️ Cát ướt | 200 |
| 🟫 Đất sét | 100 |
| 🌱 Đất thịt | 50 |
| 🪨 Đá (cứng) | 2000 |
| 🏗️ Bê tông | 500 |
📐 Công thức Dwight
R₁ = (ρ/2πL) × (ln(4L/d) - 1)
R₁ = (100/2π×2.4) × (ln(4×2.4/0.016) - 1) = 35.79 Ω
⚠️ ⚠️ Kết quả tính toán chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng tham vấn kỹ sư chuyên môn trước khi áp dụng vào thực tế.
Cần hỗ trợ kỹ thuật từ BeeCa?